Thư viện ảnh
Hinh anh cau duong tu an son
Số lượt truy cập :
Visitor
Go
TP. HCM sẽ có thêm một đường hầm và 34 cầu mới
Khởi công nâng cấp Quốc lộ 217 qua tỉnh Thanh Hóa
Khánh thành cầu Tam Bạc mới
Khởi công dự án 2004 tỷ đồng mở rộng QL1A
Cao tốc chạy nước rút để kịp thông xe
Động thổ dự án nâng cao an toàn cầu đường sắt Hà Nội - TP. HCM
Nghệ An: Động thổ DA nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 535
Khánh thành cầu Chợ Gạo gỡ "nút thắt" cả giao thông thủy lẫn bộ
Những cây cầu độc đáo ở Đà Nẵng
Khởi công dự án mở rộng QL1A hơn 3.500 tỷ đồng
Nhật Bản cho Việt Nam vay 2,16 tỷ USD để thực hiện 12 dự án
Đà Nẵng khánh thành hai công trình kỷ lục thế giới
Tiếng anh chuyên ngành
Từ vựng tiếng Anh - Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh - The City
22/04/2011 08:31 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

1. office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ - tòa nhà văn phòng

2. lobby /ˈlɒb.i/ - hành lang, sảnh

3. corner /ˈkɔː.nəʳ/ - góc đường

4. crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ - vạch kẻ cho người qua đường

5. department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ - bách hóa tổng hợp

6. bakery /ˈbeɪ.kər.i/ - tiệm bánh mì

7. public telephone /ˈpʌb.lɪk ˈtel.ɪ.fəʊn/- điện thoại công cộng

8. street sign /striːt saɪn/ - chỉ dẫn đường

9. post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ - bưu điện

10. traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ - cảnh sát giao thông

11. intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ - giao lộ

12. pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ - người đi bộ

13. bus stop /bʌs stɒp/ - điểm dừng xe buýt

14. bench /bentʃ/ - ghế đợi

15. trash basket /træʃ ˈbɑː.skɪt/ - thùng rác

16. subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/- trạm xe điện ngầm

17. elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ - thang máy (dạng nâng)

18. bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ - hiệu sách

19. parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ - nơi đỗ xe

20. parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ - máy thu tiền đậu xe ở đường phố

21. traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ - đèn giao thông

22. drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ - hiệu thuốc

23. apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/- chung cư

24. building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/- số tòa nhà

25. sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ - vỉa hè

26. curb /kɜːb/ - lề đường

27. baby carriage /ˈbeɪ.bi ˈkær.ɪdʒ/ - xe đẩy trẻ con

28. fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ - chợ hoa quả và rau

29. streetlight /ˈstriːt.laɪt/ - đèn đường

30. newsstand /ˈnjuːz.stænd/ - sạp báo

31. street /striːt/ - đường phố

32. manhole /ˈmæn.həʊl/ - miệng cống


Nguồn Tienganh123.com

Các tin đã đăng:
© 2009 -2018An Sơn JSC. Địa chỉ: Số 460, Đường Lê Văn Việt, Khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. E-Mail: congtycpanson@gmail.com
Powered by Sacomtec Corp.