Thư viện ảnh
Hinh anh cau duong tu an son
Số lượt truy cập :
Visitor
Go
TP. HCM sẽ có thêm một đường hầm và 34 cầu mới
Khởi công nâng cấp Quốc lộ 217 qua tỉnh Thanh Hóa
Khánh thành cầu Tam Bạc mới
Khởi công dự án 2004 tỷ đồng mở rộng QL1A
Cao tốc chạy nước rút để kịp thông xe
Động thổ dự án nâng cao an toàn cầu đường sắt Hà Nội - TP. HCM
Nghệ An: Động thổ DA nâng cấp, mở rộng tỉnh lộ 535
Khánh thành cầu Chợ Gạo gỡ "nút thắt" cả giao thông thủy lẫn bộ
Những cây cầu độc đáo ở Đà Nẵng
Khởi công dự án mở rộng QL1A hơn 3.500 tỷ đồng
Nhật Bản cho Việt Nam vay 2,16 tỷ USD để thực hiện 12 dự án
Đà Nẵng khánh thành hai công trình kỷ lục thế giới
Tiếng anh chuyên ngành
Từ vựng tiếng Anh - Từ điển tiếng Anh bằng hình ảnh - Public Transportation
22/04/2011 08:24 (GMT+7)
Kích cỡ chữ:  Giảm Tăng

1. cord /kɔːd/ - dây chắn an toàn

2. seat /siːt/ - ghế ngồi

3. bus driver /bʌs ˈdraɪ.vəʳ/ - tài xế xe buýt

4. transfer /trænsˈfɜːʳ/ - vé chuyển tàu xe

5. fare box /feəʳ bɒks/ - hộp đựng tiền vé xe

6. rider /ˈraɪ.dəʳ/ - hành khách đi xe

7. conductor /kənˈdʌk.təʳ/ - người bán vé

8. strap /stræp/ - dãy vịn tay

9. car /kɑːʳ/ - toa (xe điện, xe lửa)

10. track /træk/ - đường ray

11. platform /ˈplæt.fɔːm/ - sân ga

12. turnstile /ˈtɜːn.staɪl/ - cửa xoay

13. token booth /ˈtəʊ.kən buːð/ - buồng bán vé

14. commuter train /kəˈmjuː.təʳ treɪn/ - tàu vé tháng

15. engineer /ˌen.dʒɪˈnɪəʳ/ - người lái tàu

16. ticket /ˈtɪk.ɪt/ - vé

17. commuter /kəˈmjuː.təʳ/ - người đi làm bằng vé tháng

18. station /ˈsteɪ.ʃən/ - nhà ga

19. ticket window /ˈtɪk.ɪt ˈwɪn.dəʊ/ - cửa sổ bán vé

20. timetable /ˈtaɪmˌteɪ.bļ/ - lịch trình

21. fare /feəʳ/ - tiền vé

22. tip /tɪp/ - tiền thưởng thêm

23. meter /ˈmiː.təʳ/ - đồng hồ đo

24. receipt /rɪˈsiːt/ - hóa đơn

25. passenger /ˈpæs.ən.dʒəʳ/ - hành khách

26. cab driver /kæb ˈdraɪ.vəʳ/ - tài xế taxi

27. taxicab /ˈtæk.si.kæb/ - xe taxi

28. taxi stand /ˈtæk.si stænd/ - điểm đỗ taxi

29. monorail /ˈmɒn.ə.reɪl/ - đường ray đơn

30. streetcar /ˈstriːt.kɑːʳ/ - xe điện

31. aerial tramway /ˈeə.ri.əl træmweɪ/ - cáp treo

32. cable car /ˈkeɪ.bļ kɑːʳ/ - xe chạy bằng dây cáp

33. horse-drawn carriage /hɔːs drɔːn ˈkær.ɪdʒ/ - xe ngựa kéo


Nguồn Tienganh123.com

Các tin đã đăng:
© 2009 -2018An Sơn JSC. Địa chỉ: Số 460, Đường Lê Văn Việt, Khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. E-Mail: congtycpanson@gmail.com
Powered by Sacomtec Corp.